Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cook food

/kʊk fuːd/

Đang hiển thị mục gốc cook food cho “cooked food”.

Nghĩa thường dùng

nấu ăn cụm từ

“I want to cook food for my friends.”Tôi muốn nấu ăn cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...