Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coolant

/'ku:lənt/ phổ biến #21189

Nghĩa thường dùng

chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt) danh từ

“Water is used to reduce the temperature of the coolant.”Nước được sử dụng để giảm nhiệt độ của chất lỏng làm nguội.

Biến thể từ coolants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coolant

/'ku:lənt/

danh từ

  • (kỹ thuật) chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fluid agent (gas or liquid) that produces cooling; especially one used to cool a system by transferring heat away from one part to another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...