Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooldown

/ˈkuːl.daʊn/

Nghĩa thường dùng

giai đoạn hạ nhiệt sau tập; thả lỏng danh từ

“Always finish with a five-minute cooldown.”Luôn kết thúc bằng 5 phút thả lỏng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giai đoạn hạ nhiệt sau tập
  • thả lỏng

ví dụ

Always finish with a five-minute cooldown. — Luôn kết thúc bằng 5 phút thả lỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...