coolish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coolish
/'ku:liʃ/
tính từ
- hơi lạnh, mát
- it is coolish this morning: sáng nay trời mát
- lãnh đạm, nhạt nhẽo, hờ hững
- a coolish reception: sự tiếp đãi hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh
a. Somewhat cool.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Somewhat cool.
Đang tải...