Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copay

/ˈkoʊ.peɪ/

Nghĩa thường dùng

khoản đồng chi trả (bảo hiểm y tế) danh từ

“The copay for a visit is $20.”Khoản đồng chi trả cho mỗi lần khám là 20 đô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khoản đồng chi trả (bảo hiểm y tế)

ví dụ

The copay for a visit is $20. — Khoản đồng chi trả cho mỗi lần khám là 20 đô.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...