copay
Nghĩa thường dùng
“The copay for a visit is $20.”Khoản đồng chi trả cho mỗi lần khám là 20 đô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khoản đồng chi trả (bảo hiểm y tế)
ví dụ
The copay for a visit is $20. — Khoản đồng chi trả cho mỗi lần khám là 20 đô.