Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copper mine

Nghĩa thường dùng

mỏ đồng danh từ

“The copper mine has been in operation for over a century.”Mỏ đồng đã hoạt động hơn một thế kỷ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mỏ đồng
    • copper mining: khai thác đồng
    • copper ore: quặng đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...