copper-bottomed
/'kɔpə'bɔtəmd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
copper-bottomed
/'kɔpə'bɔtəmd/
tính từ
- có đáy bọc đồng (tàu thuỷ)
Định nghĩa tiếng Anh
v provide with a copper bottom s having a bottom of copper or sheathed with copper