Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coptic

/'kɔptik/ phổ biến #30592
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coptic

//

* danh từ
  • ngôn ngữ phổ biến trong Giáo hội Ai Cập
Định nghĩa tiếng Anh

n. the liturgical language of the Coptic Church used in Egypt and Ethiopia; written in the Greek alphabet a. of or relating to the Copts or their church or language or art

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...