corking
/'kɔ:kiɳ/
Biến thể từ
corking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corking
/'kɔ:kiɳ/
tính từ (thông tục)
- lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên
- cừ khôi, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh
v close a bottle with a cork v stuff with cork s very good