Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corking

/'kɔ:kiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corking

/'kɔ:kiɳ/

tính từ (thông tục)

  • lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên
  • cừ khôi, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh

v close a bottle with a cork v stuff with cork s very good

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...