cornmeal
/ˈkɔrnˌmɪl/
Nghĩa thường dùng
bột ngô
danh từ
“Cornmeal is often used in Southern cooking to make cornbread.”Bột ngô thường được sử dụng trong ẩm thực miền Nam để làm bánh ngô.
Biến thể từ
cornmeals số nhiều
Đồng nghĩa
maize flourcorn flourcorn starch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bột ngô
- cornmeal mush: bột ngô nấu thành cháo
- cornmeal pancakes: bánh kếp làm từ bột ngô
- bột làm từ ngô xay