Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cost next to nothing

Nghĩa thường dùng

Rẻ như không cụm từ

“These snacks cost next to nothing, so I buy them in bulk for parties.”Những món ăn vặt này rẻ như không, vì vậy tôi mua chúng với số lượng lớn cho các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...