Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost-effectiveness

/kɒst ɪˌfek'tɪvnɪs/

Nghĩa thường dùng

tính hiệu quả về chi phí danh từ

“The cost-effectiveness of the new software impressed the management.”Tính hiệu quả về chi phí của phần mềm mới đã gây ấn tượng với ban quản lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cost-effectiveness

//

* danh từ
  • sự sinh lợi nhuận, sự sinh lãi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...