Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counselling

/ˈkaʊnsəlɪŋ/ phổ biến #23649

Nghĩa thường dùng

lời hướng dẫn danh từ

“She sought counselling to help her through difficult times.”Cô ấy đã tìm kiếm lời hướng dẫn để vượt qua những thời điểm khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

counselling

//

* danh từ
  • lời hướng dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n something that provides direction or advice as to a decision or course of action v give advice to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...