counselling
/ˈkaʊnsəlɪŋ/ phổ biến #23649
Nghĩa thường dùng
lời hướng dẫn
danh từ
“She sought counselling to help her through difficult times.”Cô ấy đã tìm kiếm lời hướng dẫn để vượt qua những thời điểm khó khăn.
Biến thể từ
counselling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
counselling
//
* danh từ- lời hướng dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n something that provides direction or advice as to a decision or course of action v give advice to