Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count your pennies

/kaʊnt jʊr ˈpɛniz/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận với tiền và tiết kiệm cụm từ

“It's important to count your pennies if you want to save for a vacation.”Quan trọng là phải tiết kiệm nếu bạn muốn có tiền cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...