Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counteract crime

/ˌkaʊntərˈækt kraɪm/

Nghĩa thường dùng

hành động để giảm hoặc ngăn chặn tội phạm cụm từ

“Community programs aim to counteract crime in the area.”Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích ngăn chặn tội phạm trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...