counteract crime
/ˌkaʊntərˈækt kraɪm/
Nghĩa thường dùng
hành động để giảm hoặc ngăn chặn tội phạm
cụm từ
“Community programs aim to counteract crime in the area.”Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích ngăn chặn tội phạm trong khu vực.