countermarch
/'kauntəmɑ:tʃ - ,kauntə'mɑ:tʃ/
- ,kauntə'mɑ:tʃ/
danh từ
- sự đi ngược lại; sự quay trở lại
động từ
- đi ngược; quay trở lại
Biến thể từ
countermarched quá khứ
countermarching hiện tại phân từ
countermarches ngôi 3 số ít
countermarched quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (military) a march in the reverse direction or back along the same route\nv. march back along the same way\nv. change the order of soldiers during a march