Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counterproductive

/ˌkaʊn.tər.prəˈdʌk.tɪv/

Nghĩa thường dùng

phản tác dụng, có kết quả ngược lại tính từ

“Micromanaging staff is often counterproductive.”Quản lý vi mô nhân viên thường phản tác dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • phản tác dụng, có kết quả ngược lại

ví dụ

Micromanaging staff is often counterproductive. — Quản lý vi mô nhân viên thường phản tác dụng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...