Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counterrevolution

/kauntәrevә'lu:ʃәn/ phổ biến #29466
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

counterrevolution

//

* danh từ
  • cuộc phản cách mạng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a revolution whose aim is to reverse the changes introduced by a previous revolution

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...