Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countertop

/ˈkaʊntərˌtɑp/

Nghĩa thường dùng

mặt bàn bếp danh từ

“She placed the ingredients on the countertop to prepare the meal.”Cô đặt các nguyên liệu lên mặt bàn bếp để chuẩn bị bữa ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mặt bàn bếp
    • kitchen countertop: mặt bàn bếp
    • granite countertop: mặt bàn bếp bằng đá granite
  • bề mặt làm việc trong nhà bếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...