countertop
/ˈkaʊntərˌtɑp/
Nghĩa thường dùng
mặt bàn bếp
danh từ
“She placed the ingredients on the countertop to prepare the meal.”Cô đặt các nguyên liệu lên mặt bàn bếp để chuẩn bị bữa ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mặt bàn bếp
- kitchen countertop: mặt bàn bếp
- granite countertop: mặt bàn bếp bằng đá granite
- bề mặt làm việc trong nhà bếp