Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bench

/bentʃ/ GRECollins ★★ phổ biến #2782

Nghĩa thường dùng

ghế dài danh từ

“He sat on the bench in the park.”Anh ấy ngồi trên ghế dài trong công viên.

Đồng nghĩa seatpewworkbenchcounter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bench

/bentʃ/

danh từ

  • ghế dài
    • park benches: ghế ở công viên
  • bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày)
  • ghế ngồi của quan toà; toà án
    • to be raised to the bench: được bổ nhiệm làm quan toà; được phong làm giám mục
    • to be on the bench: làm quan toà; làm giám mục
    • the bench and the bar: quan toà và luật sư
  • ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm)
    • bishops' bench: ghế ngồi của các giám mục (trong nghị viện Anh)

danh từ

  • cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó)

ngoại động từ

  • trưng bày, triển lãm (chó)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long seat for more than one person n. the magistrate or judge or judges sitting in court in judicial capacity to compose the court collectively n. the reserve players on a team n. (law) the seat for judges in a courtroom

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...