bench
/bentʃ/ GRECollins ★★ phổ biến #2782
Nghĩa thường dùng
ghế dài
danh từ
“He sat on the bench in the park.”Anh ấy ngồi trên ghế dài trong công viên.
Biến thể từ
benches số nhiều
benched quá khứ
benching hiện tại phân từ
benches ngôi 3 số ít
benched quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bench
/bentʃ/
danh từ
- ghế dài
- park benches: ghế ở công viên
- bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày)
- ghế ngồi của quan toà; toà án
- to be raised to the bench: được bổ nhiệm làm quan toà; được phong làm giám mục
- to be on the bench: làm quan toà; làm giám mục
- the bench and the bar: quan toà và luật sư
- ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm)
- bishops' bench: ghế ngồi của các giám mục (trong nghị viện Anh)
danh từ
- cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó)
ngoại động từ
- trưng bày, triển lãm (chó)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long seat for more than one person n. the magistrate or judge or judges sitting in court in judicial capacity to compose the court collectively n. the reserve players on a team n. (law) the seat for judges in a courtroom