countrified
/'kʌntrifaid/ phổ biến #40092
Biến thể từ
countrified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
countrified
/'kʌntrifaid/
tính từ
- có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of rural life