country cousin
/'kʌntri,kʌzn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
country cousin
/'kʌntri,kʌzn/
danh từ
- ghuộm['kʌntridɑ:ns]
danh từ
- điệu nhảy hai hàng sóng đôi
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...