country of origin
Nghĩa thường dùng
“On the form, write Vietnam as your country of origin.”Trên biểu mẫu, ghi Việt Nam là nước xuất xứ của bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“On the form, write Vietnam as your country of origin.”Trên biểu mẫu, ghi Việt Nam là nước xuất xứ của bạn.
Đang tải...