Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

country of origin

/ˌkʌntri əv ˈɒrɪdʒɪn/

Nghĩa thường dùng

nước xuất xứ (nước bạn đến từ đó) danh từ

“On the form, write Vietnam as your country of origin.”Trên biểu mẫu, ghi Việt Nam là nước xuất xứ của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...