Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

country road

/ˈkʌntri ˌrəʊd/

Nghĩa thường dùng

đường quê danh từ

“The country road is quiet and narrow.”Con đường quê yên tĩnh và hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...