countrywoman
/'kʌntri,wumən/ phổ biến #41325
Biến thể từ
countrywomen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
countrywoman
/'kʌntri,wumən/
danh từ
- người đàn bà ở nông thôn
- người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman who lives in the country and has country ways n. a woman from your own country