coup d'état
Nghĩa thường dùng
“A military coup d'état overthrew the government.”Một cuộc đảo chính quân sự lật đổ chính phủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coup d'état
/'ku:dei'tɑ:/
danh từ
- cuộc đảo chính
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A military coup d'état overthrew the government.”Một cuộc đảo chính quân sự lật đổ chính phủ.
Đang tải...