Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coursing

/'kɔ:siɳ/ phổ biến #42016

Nghĩa thường dùng

cuộc săn thỏ danh từ

“The coursing event attracted many spectators.”Sự kiện săn thỏ thu hút nhiều khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coursing

/'kɔ:siɳ/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cuộc săn thỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. hunting with dogs (usually greyhounds) that are trained to chase game (such as hares) by sight instead of by scent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...