coursing
/'kɔ:siɳ/ phổ biến #42016
Nghĩa thường dùng
cuộc săn thỏ
danh từ
“The coursing event attracted many spectators.”Sự kiện săn thỏ thu hút nhiều khán giả.
Biến thể từ
coursing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coursing
/'kɔ:siɳ/
danh từ
- (thể dục,thể thao) cuộc săn thỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. hunting with dogs (usually greyhounds) that are trained to chase game (such as hares) by sight instead of by scent