Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

court disaster

/kɔːrt dɪˈzæstər/

Nghĩa thường dùng

liều lĩnh gây ra tai họa, tự chuốc lấy nguy hiểm cụm từ

“By ignoring safety protocols, he courted disaster.”Bằng cách phớt lờ các quy trình an toàn, anh ta đã tự chuốc lấy tai họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...