Từ điển Anh–Việt

111.696 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courtship

/'kɔ:tʃip/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10459

Nghĩa thường dùng

hành động tán tỉnh, thời kỳ tán tỉnh danh từ

“Courtship can involve many rituals and traditions.”Thời kỳ tán tỉnh có thể bao gồm nhiều nghi lễ và truyền thống.

Biến thể từ courtships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

courtship

/'kɔ:tʃip/

danh từ

  • sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu
  • thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man's courting of a woman; seeking the affections of a woman (usually with the hope of marriage)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...