Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Crack jokes

Nghĩa thường dùng

Kể chuyện cười cụm từ

“My friends love to crack jokes during our get-togethers, making the atmosphere really lively.”Bạn bè tôi thích kể chuyện cười trong những buổi gặp gỡ, khiến không khí thật sôi động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...