Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crackling

/'krækliɳ/ phổ biến #20277
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crackling

/'krækliɳ/

danh từ

  • (như) crackle
  • bị giòn (thịt lợn quay)
Định nghĩa tiếng Anh

n the residue that remains after animal fat has been rendered n the sharp sound of snapping noises v make a crackling sound v make a crushing noise v to become, or to cause to become, covered with a network of small cracks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...