Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cradling

/'kreidliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cradling

/'kreidliɳ/

danh từ

  • sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu
  • sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu)
  • sự cắt bằng hái có khung gạt
  • sự đãi (quặng vàng)
  • (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)
Định nghĩa tiếng Anh

v hold gently and carefully v bring up from infancy v hold or place in or as if in a cradle v cut grain with a cradle scythe v wash in a cradle v run with the stick

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...