cradling
/'kreidliɳ/
Biến thể từ
cradling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cradling
/'kreidliɳ/
danh từ
- sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu
- sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu)
- sự cắt bằng hái có khung gạt
- sự đãi (quặng vàng)
- (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)
Định nghĩa tiếng Anh
v hold gently and carefully v bring up from infancy v hold or place in or as if in a cradle v cut grain with a cradle scythe v wash in a cradle v run with the stick