Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

craftsman

/'krɑ:ftsmən/ Collins ★ phổ biến #10938

Nghĩa thường dùng

người thợ thủ công, nghệ nhân danh từ

“The craftsman carefully shaped the wood into a beautiful sculpture.”Người thợ thủ công cẩn thận tạo hình gỗ thành một bức tượng đẹp.

Biến thể từ craftsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

craftsman

/'krɑ:ftsmən/

danh từ

  • thợ thủ công
  • người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. a professional whose work is consistently of high quality n. a creator of great skill in the manual arts n. a skilled worker who practices some trade or handicraft

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...