crafty
/'krɑ:fti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18577
Nghĩa thường dùng
láu cá, tinh ranh
tính từ
“He gave a crafty smile when he found the loophole in the rules.”Anh ta nở nụ cười láu cá khi tìm ra kẽ hở trong luật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crafty
/'krɑ:fti/
tính từ
- lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by skill in deception