cram for an exam
/kræm fər ən ɪɡˈzæm/
Nghĩa thường dùng
học nhồi nhét vào phút chót trước kỳ thi
thành ngữ
“She stayed up all night cramming for the vocabulary test.”Cô ấy thức cả đêm để nhồi nhét cho bài kiểm tra từ vựng.