Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cram for an exam

/kræm fər ən ɪɡˈzæm/

Nghĩa thường dùng

học nhồi nhét vào phút chót trước kỳ thi thành ngữ

“She stayed up all night cramming for the vocabulary test.”Cô ấy thức cả đêm để nhồi nhét cho bài kiểm tra từ vựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...