cramped
/kræmpt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9151
Nghĩa thường dùng
chật chội
tính từ
“The office is cramped for ten people.”Văn phòng chật chội cho mười người.
Biến thể từ
cramped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cramped
/kræmpt/
tính từ
- khó đọc (chữ)
- chật hẹp, tù túng, không được tự do
- cramped pond: ao tù
- gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. constricted in size