Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cramped

/kræmpt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9151

Nghĩa thường dùng

chật chội tính từ

“The office is cramped for ten people.”Văn phòng chật chội cho mười người.

Biến thể từ cramped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cramped

/kræmpt/

tính từ

  • khó đọc (chữ)
  • chật hẹp, tù túng, không được tự do
    • cramped pond: ao tù
  • gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. constricted in size

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...