Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crane operator

/ˈkreɪn ˌɑː.pər.eɪ.tɚ/

Nghĩa thường dùng

người điều khiển cần cẩu danh từ

“The crane operator lifts materials to the upper floor.”Người điều khiển cần cẩu nâng vật liệu lên tầng trên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...