crane operator
/ˈkreɪn ˌɑː.pər.eɪ.tɚ/
Nghĩa thường dùng
người điều khiển cần cẩu
danh từ
“The crane operator lifts materials to the upper floor.”Người điều khiển cần cẩu nâng vật liệu lên tầng trên.