Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crankshaft

/'kræŋkʃæft/ phổ biến #29960
Biến thể từ crankshafts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crankshaft

//

* danh từ
  • tay quay, maniven
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rotating shaft driven by (or driving) a crank

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...