crate
/kreit/ GRECollins ★ phổ biến #7796
“crating” là hiện tại phân từ của crate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thùng gỗ (đóng kiện hàng)
danh từ
“Large crates are lined up at the loading dock.”Những thùng gỗ lớn được xếp hàng tại bến dỡ hàng.
Biến thể từ
crates số nhiều
crated quá khứ phân từ
crated quá khứ
crating hiện tại phân từ
crates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crate
/kreit/
danh từ
- thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...)
ngoại động từ
- cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rugged box (usually made of wood); used for shipping n. the quantity contained in a crate v. put into a crate; as for protection