Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

craving

/'kreiviɳ/ GRE phổ biến #12347

Nghĩa thường dùng

cảm giác thèm muốn mạnh mẽ danh từ

“She had a craving for chocolate after dinner.”Cô ấy thèm chocolate sau bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

craving

/'kreiviɳ/

danh từ

  • sự thèm muốn, lòng khao khát
Định nghĩa tiếng Anh

n. an intense desire for some particular thing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...