craving
/'kreiviɳ/ GRE phổ biến #12347
Nghĩa thường dùng
cảm giác thèm muốn mạnh mẽ
danh từ
“She had a craving for chocolate after dinner.”Cô ấy thèm chocolate sau bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
craving
/'kreiviɳ/
danh từ
- sự thèm muốn, lòng khao khát
Định nghĩa tiếng Anh
n. an intense desire for some particular thing