Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crawford

/ˈkrɔːfərd/

Nghĩa thường dùng

họ Crawford danh từ

“Crawford is a common surname in the United States.”Crawford là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Crawford

ví dụ

Crawford is a common surname in the United States. — Crawford là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...