Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crawler

/'krɔ:lə/ phổ biến #21071
Biến thể từ crawlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crawler

/'krɔ:lə/

danh từ

  • (động vật học) loài bò sát
  • người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê
  • vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn
  • kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót
  • xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách
  • (số nhiều) quần yếm (của trẻ con)
  • (thông tục) con rận, con chấy
  • (kỹ thuật) đường chạy của xích
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who crawls or creeps along the ground

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...