create a link between
/kriːˈeɪt ə lɪŋk bɪˈtwiːn/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một kết nối giữa hai điều
cụm từ
“The research aims to create a link between diet and health.”Nghiên cứu nhằm tạo ra một liên kết giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.