Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a sense of belonging

/kriːˈeɪt ə sɛns əv bɪˈlɔːŋɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cảm giác chấp nhận và kết nối cụm từ

“Programs can help immigrants create a sense of belonging.”Các chương trình có thể giúp người nhập cư tạo ra cảm giác thuộc về.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...