Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a storm in a teacup

/kriˈeɪt ə stɔrm ɪn ə ˈtiːkʌp/

Nghĩa thường dùng

gây ồn ào về một vấn đề nhỏ cụm từ

“She created a storm in a teacup over a simple misunderstanding.”Cô ấy đã gây ồn ào về một sự hiểu lầm đơn giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...