Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create advertising buzz

/kreɪt ˌædvərˈtaɪzɪŋ bʌz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự chú ý quảng cáo cụm từ

“Companies create advertising buzz before product launches.”Các công ty tạo ra sự chú ý quảng cáo trước khi ra mắt sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...