Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create brand awareness campaigns

Nghĩa thường dùng

tạo các chiến dịch nâng cao nhận thức về thương hiệu cụm từ

“The company plans to create brand awareness campaigns next quarter.”Công ty dự định tạo các chiến dịch nâng cao nhận thức về thương hiệu vào quý tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...