Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create brand partnerships

/kriːeɪt brænd ˈpɑːrtənərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

tạo dựng quan hệ đối tác thương hiệu cụm từ

“Many companies create brand partnerships to expand their reach.”Nhiều công ty tạo dựng quan hệ đối tác thương hiệu để mở rộng phạm vi tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...