Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create campaigns

/kriːˈeɪt kæmˈpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế và khởi động các hoạt động quảng bá. cụm từ

“Companies create campaigns to attract new customers.”Các công ty tạo ra các chiến dịch để thu hút khách hàng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...