Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create communities

/kriːeɪt kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thành lập các nhóm người có sở thích chung cụm từ

“Social media allows us to create communities easily.”Mạng xã hội cho phép chúng ta dễ dàng tạo ra các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...